연착이 · 연착을
sự đến muộn, trễ giờ (tàu, máy bay...)
Ví dụ
눈이 많이 와서 기차가 30분 연착됐어요.
Tuyết rơi nhiều nên tàu đến muộn 30 phút.
Thành phần từ
연 kéo dài+착 đến
Nghĩa đen là "đến chậm".
Bạn nên biết
Thường dùng dạng 연착되다; với khởi hành muộn thì 지연되다 phổ biến hơn.
Từ liên quan