Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

연착

yeonchak

연착이 · 연착을

sự đến muộn, trễ giờ (tàu, máy bay...)

Ví dụ

눈이 많이 와서 기차가 30분 연착됐어요.

Tuyết rơi nhiều nên tàu đến muộn 30 phút.

Thành phần từ

연 kéo dài착 đến

Nghĩa đen là "đến chậm".

Bạn nên biết

Thường dùng dạng 연착되다; với khởi hành muộn thì 지연되다 phổ biến hơn.