Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

에누리

enuri

에누리가 · 에누리를

sự bớt giá (khi mặc cả); sự nói thách, phóng đại

Ví dụ

에누리 좀 해 주시면 두 개 살게요.

Bớt cho cháu một chút thì cháu mua hai cái.

Thành phần từ

Hai nghĩa: bớt giá, hoặc nói thêm thắt sự thật.

Bạn nên biết

에누리 없다 nghĩa là "không mặc cả, giá cố định" hoặc "không nói quá, đúng như thế".