Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

진열

jinyeol [지녈]

진열이 · 진열을

sự trưng bày (hàng hóa)

Ví dụ

새로 나온 상품을 가게 앞에 진열했어요.

Chúng tôi đã trưng bày sản phẩm mới ở phía trước cửa hàng.

Thành phần từ

진 bày ra열 hàng

Nghĩa đen là "bày ra thành hàng". Hán Việt: trần liệt.

Bạn nên biết

Phát âm là [지녈]: ㄴ được nối sang âm tiết sau.