Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

언론중재

eollonjungjae [얼론중재]

언론중재가 · 언론중재를

hòa giải tranh chấp báo chí, trọng tài báo chí

Ví dụ

보도로 피해를 입은 사람은 언론중재를 신청할 수 있습니다.

Người bị thiệt hại do bài báo có thể nộp đơn yêu cầu hòa giải báo chí.

Thành phần từ

언 lời nói론 bàn luận중 giữa재 phân xử

중재 nghĩa đen là "đứng ở giữa để phân xử". Hán Việt: ngôn luận trọng tài — "trọng tài" giống tiếng Việt.

Bạn nên biết

Hàn Quốc có cơ quan chính thức cho việc này là 언론중재위원회 (Ủy ban Hòa giải Báo chí).