Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

일간지

ilganji

일간지가 · 일간지를

nhật báo, báo ra hằng ngày

Ví dụ

아버지는 매일 아침 일간지 두 개를 읽으세요.

Sáng nào bố mình cũng đọc hai tờ nhật báo.

Thành phần từ

일 ngày간 in, xuất bản지 giấy

Nghĩa đen là "giấy in ra mỗi ngày" (Hán Việt: nhật san chỉ).

Bạn nên biết

일간지 dùng chữ 지 nghĩa là "giấy" (紙), còn 주간지 và 월간지 dùng chữ 지 khác nghĩa là "ghi chép, tạp chí" (誌).