일거에 + 해결하다/무너뜨리다/만회하다
một lần là xong, chỉ trong một lần, cùng lúc
Ví dụ
그 정책으로 여러 문제를 일거에 해결할 수 있습니다.
Với chính sách đó, có thể giải quyết cùng lúc nhiều vấn đề.
Thành phần từ
일 một+거 hành động
일거 "một động tác" + 에: mọi thứ chỉ trong một lần (Hán Việt: nhất cử, như "nhất cử lưỡng tiện").