아픔이 · 아픔을
cơn đau, sự đau; nỗi đau (tinh thần)
Ví dụ
시간이 지나면 이별의 아픔도 조금씩 잊혀요.
Thời gian trôi qua, nỗi đau chia tay cũng dần nguôi ngoai.
Thành phần từ
Danh từ của 아프다 (đau) + -(으)ㅁ.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
아픔이 · 아픔을
cơn đau, sự đau; nỗi đau (tinh thần)
Ví dụ
시간이 지나면 이별의 아픔도 조금씩 잊혀요.
Thời gian trôi qua, nỗi đau chia tay cũng dần nguôi ngoai.
Thành phần từ
Danh từ của 아프다 (đau) + -(으)ㅁ.
Từ liên quan