Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

신춘문예

sinchunmunye [신춘무녜]

신춘문예가 · 신춘문예를

cuộc thi văn học đầu năm (do các tờ báo tổ chức)

Ví dụ

그는 다섯 번 도전한 끝에 신춘문예에 당선됐어요.

Sau năm lần dự thi, cuối cùng anh ấy đã đoạt giải cuộc thi văn học đầu năm.

Thành phần từ

신 mới춘 mùa xuân문 văn예 nghệ thuật

Nghĩa đen là "văn nghệ mùa xuân mới" — các tờ báo công bố người đoạt giải vào mỗi tháng Giêng. Hán Việt: tân xuân văn nghệ.

Bạn nên biết

Động từ chuẩn là 당선되다: 신춘문예에 당선되다 = đoạt giải cuộc thi văn học đầu năm.