아가씨가 · 아가씨를
cô gái trẻ, cô; em gái chồng
Ví dụ
저 아가씨가 길을 친절하게 가르쳐 줬어요.
Cô gái kia đã chỉ đường cho mình rất nhiệt tình.
Thành phần từ
Cũng là cách người vợ gọi em gái chồng.
Bạn nên biết
Ngày nay gọi nhân viên phục vụ là 아가씨 có thể nghe kẻ cả; nói 저기요 "cho hỏi" an toàn hơn.
Từ liên quan