쌍둥이가 · 쌍둥이를
cặp sinh đôi; trẻ sinh đôi
Ví dụ
그 쌍둥이는 얼굴이 정말 똑같아요.
Cặp sinh đôi đó giống nhau như đúc.
Thành phần từ
쌍 đôi
쌍 "đôi" (Hán Việt: song) cộng hậu tố thuần Hàn -둥이, chỉ một kiểu trẻ con.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
쌍둥이가 · 쌍둥이를
cặp sinh đôi; trẻ sinh đôi
Ví dụ
그 쌍둥이는 얼굴이 정말 똑같아요.
Cặp sinh đôi đó giống nhau như đúc.
Thành phần từ
쌍 "đôi" (Hán Việt: song) cộng hậu tố thuần Hàn -둥이, chỉ một kiểu trẻ con.
Từ liên quan