Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

문필가

munpilga

문필가가 · 문필가를

người viết, văn sĩ, nhà văn

Ví dụ

그는 정치인이면서 뛰어난 문필가로도 알려져 있어요.

Ông ấy là chính trị gia nhưng cũng được biết đến là một cây bút xuất sắc.

Thành phần từ

문 văn필 bút가 chuyên gia

Nghĩa đen là "chuyên gia cầm bút viết". Hán Việt: văn bút gia. -가 = "gia", người làm nghề: 작가, 화가, 소설가.