문필가가 · 문필가를
người viết, văn sĩ, nhà văn
Ví dụ
그는 정치인이면서 뛰어난 문필가로도 알려져 있어요.
Ông ấy là chính trị gia nhưng cũng được biết đến là một cây bút xuất sắc.
Thành phần từ
문 văn+필 bút+가 chuyên gia
Nghĩa đen là "chuyên gia cầm bút viết". Hán Việt: văn bút gia. -가 = "gia", người làm nghề: 작가, 화가, 소설가.