수리비가 · 수리비를
phí sửa chữa
Ví dụ
노트북 수리비가 생각보다 많이 나왔어요.
Phí sửa laptop tốn hơn mình nghĩ nhiều.
Thành phần từ
수 sửa+리 quản lý+비 phí
-비 = chi phí ("phí"): 수리비, 교통비, 식비. Hán Việt: tu lý phí.
Bạn nên biết
Trong tiếng Hàn, chi phí "ra" (나오다): 수리비가 10만 원 나왔어요 "phí sửa hết 100 nghìn won".