메모리가 · 메모리를
bộ nhớ (máy tính)
Ví dụ
메모리가 부족해서 앱이 자꾸 꺼져요.
Bộ nhớ không đủ nên ứng dụng cứ bị tắt.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "memory"; chỉ dùng với nghĩa máy tính, trí nhớ của người là 기억.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
메모리가 · 메모리를
bộ nhớ (máy tính)
Ví dụ
메모리가 부족해서 앱이 자꾸 꺼져요.
Bộ nhớ không đủ nên ứng dụng cứ bị tắt.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "memory"; chỉ dùng với nghĩa máy tính, trí nhớ của người là 기억.
Từ liên quan