Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

메모리

memori

메모리가 · 메모리를

bộ nhớ (máy tính)

Ví dụ

메모리가 부족해서 앱이 자꾸 꺼져요.

Bộ nhớ không đủ nên ứng dụng cứ bị tắt.

Thành phần từ

Từ tiếng Anh "memory"; chỉ dùng với nghĩa máy tính, trí nhớ của người là 기억.