수령이 · 수령을
quan huyện, quan cai trị địa phương
Ví dụ
수령은 왕을 대신해 지방을 다스렸어요.
Quan huyện thay mặt nhà vua cai trị địa phương.
Thành phần từ
수 giữ+령 ra lệnh
Nghĩa đen là "người giữ và ra lệnh" cho một vùng. Hán Việt: thủ lệnh.
Bạn nên biết
Đồng âm: 수령 còn có nghĩa là nhận (bưu kiện) và thủ lĩnh băng nhóm, mỗi nghĩa viết bằng chữ Hán khác.