Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

왕위

wangwi

왕위가 · 왕위를

ngôi vua, vương vị

Ví dụ

세종은 1418년에 왕위에 올랐어요.

Sejong lên ngôi vua năm 1418.

Thành phần từ

왕 vua위 vị trí

Nghĩa đen là "vị trí của vua". Hán Việt: vương vị.

Bạn nên biết

왕위에 오르다 là lên ngôi; 왕위를 물려주다 là truyền ngôi.