폐위가 · 폐위를
phế truất (ngôi vua)
Ví dụ
연산군은 폭정을 일삼다가 결국 신하들에 의해 폐위되었어요.
Yeonsangun cai trị tàn bạo và cuối cùng bị chính các bề tôi phế truất.
Thành phần từ
폐 bỏ+위 vị trí
Nghĩa đen là "bỏ ngôi". Hán Việt: phế vị.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
폐위가 · 폐위를
phế truất (ngôi vua)
Ví dụ
연산군은 폭정을 일삼다가 결국 신하들에 의해 폐위되었어요.
Yeonsangun cai trị tàn bạo và cuối cùng bị chính các bề tôi phế truất.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "bỏ ngôi". Hán Việt: phế vị.