Sino numbers + 센티미터: 오십 센티미터, 백 센티미터; written cm
xen-ti-mét
Ví dụ
제 동생은 작년보다 키가 오 센티미터 컸어요.
Em mình cao hơn năm ngoái năm xen-ti-mét.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "centimeter"; khi nói thường rút gọn thành 센티 — giống "phân" trong tiếng Việt.
Từ liên quan