장미가 · 장미를
hoa hồng
Ví dụ
생일에 남자 친구에게 장미를 받았어요.
Sinh nhật mình được bạn trai tặng hoa hồng.
Thành phần từ
Từ một từ Hán hai âm tiết cổ chỉ hoa hồng (薔薇 — Hán Việt: tường vi); các âm tiết này không dùng lại ở từ khác.
Bạn nên biết
Đếm hoa bằng 송이: 장미 한 송이 "một bông hồng".
Từ liên quan