손이 커요 · 손이 컸어요 · 손이 큰 사람 (ㅡ drops)
rộng tay, hào phóng (nhất là nấu ăn, chi tiêu)
Ví dụ
할머니는 손이 커서 음식을 항상 많이 만드세요.
Bà tôi rộng tay nên lúc nào cũng nấu rất nhiều đồ ăn.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "tay to".
Bạn nên biết
Không phải nói về cỡ bàn tay thật; thường dùng cho người nấu ăn với lượng rất lớn.
Từ liên quan