소진해요 · 소진했어요 · 소진할 거예요 · 소진하세요
cạn kiệt, dùng hết
Ví dụ
그는 마라톤 후반에 체력을 모두 소진했어요.
Anh ấy đã dùng cạn sức lực ở nửa sau cuộc chạy marathon.
Thành phần từ
소 tiêu hao+진 hết
Nghĩa đen là "tiêu hao đến hết". Hán Việt: tiêu tận.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
소진해요 · 소진했어요 · 소진할 거예요 · 소진하세요
cạn kiệt, dùng hết
Ví dụ
그는 마라톤 후반에 체력을 모두 소진했어요.
Anh ấy đã dùng cạn sức lực ở nửa sau cuộc chạy marathon.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "tiêu hao đến hết". Hán Việt: tiêu tận.
Từ liên quan