세요 · 셌어요 · 셀 거예요 · 세세요
đếm
Ví dụ
아이가 손가락으로 하나부터 열까지 셌어요.
Đứa bé đếm trên ngón tay từ một đến mười.
Thành phần từ
Cẩn thận từ đồng âm: tính từ 세다 nghĩa là "mạnh"; 셈 "sự đếm, tính toán" bắt nguồn từ động từ này.
Bạn nên biết
Dạng lịch sự 세요 trông giống đuôi kính ngữ -세요; phải dựa vào ngữ cảnh để phân biệt.
Từ liên quan