아메리카노가 · 아메리카노를
americano (cà phê)
Ví dụ
날씨가 추워도 아이스 아메리카노를 마셔요.
Trời lạnh mình vẫn uống americano đá.
Thành phần từ
Từ tiếng Ý "americano" — espresso pha loãng với nước.
Bạn nên biết
Americano đá thường được gọi tắt là 아아 (thân mật). Câu đùa 얼죽아 (얼어 죽어도 아이스 아메리카노) nghĩa là "chết cóng cũng phải uống americano đá".
Từ liên quan