Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

산조

sanjo

산조가 · 산조를

sanjo, độc tấu nhạc cụ dân gian có trống đệm

Ví dụ

가야금 산조는 느린 장단에서 시작해 점점 빨라져요.

Sanjo đàn gayageum bắt đầu từ nhịp chậm rồi nhanh dần lên.

Thành phần từ

산 tản mát조 điệu

Nghĩa đen là "làn điệu tản mạn": thể loại độc tấu tự do, phóng khoáng. Hán Việt: tản điệu.