거문고가 · 거문고를
geomungo, đàn tam thập lục sáu dây của Hàn Quốc
Ví dụ
거문고 소리는 낮고 묵직해서 마음을 차분하게 해요.
Tiếng đàn geomungo trầm và nặng nên làm lòng người lắng lại.
Thành phần từ
Có lẽ từ chữ cổ 고 "đàn", cũng thấy trong 가얏고, tên gọi khác của 가야금.
Bạn nên biết
Khác với 가야금 gảy bằng ngón tay, 거문고 được gõ bằng que tre gọi là 술대.