장단이 · 장단을
nhịp (trong nhạc truyền thống Hàn), tiết tấu; dài ngắn
Ví dụ
고수가 북으로 장단을 맞추면 소리꾼이 노래를 시작해요.
Khi người đánh trống giữ nhịp bằng trống, người hát bắt đầu cất tiếng.
Thành phần từ
장 dài+단 ngắn
Nghĩa đen là "dài và ngắn": khuôn nhịp mạnh nhẹ. Hán Việt: trường đoản.
Bạn nên biết
장단을 맞추다 nghĩa là giữ nhịp, và nghĩa bóng là hùa theo, phụ họa ai đó.
Từ liên quan