Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

성과급

seonggwageup

성과급이 · 성과급을

thưởng theo thành tích, thưởng hiệu suất

Ví dụ

올해는 회사 실적이 좋아서 성과급을 많이 받았어요.

Năm nay công ty làm ăn tốt nên tôi được thưởng thành tích nhiều.

Thành phần từ

성 thành과 kết quả급 cấp, trả

Nghĩa đen là “tiền trả theo thành quả”. Hán Việt: thành quả cấp (“thành quả” giống tiếng Việt).