성과급이 · 성과급을
thưởng theo thành tích, thưởng hiệu suất
Ví dụ
올해는 회사 실적이 좋아서 성과급을 많이 받았어요.
Năm nay công ty làm ăn tốt nên tôi được thưởng thành tích nhiều.
Thành phần từ
성 thành+과 kết quả+급 cấp, trả
Nghĩa đen là “tiền trả theo thành quả”. Hán Việt: thành quả cấp (“thành quả” giống tiếng Việt).
Từ liên quan