상여금이 · 상여금을
tiền thưởng
Ví dụ
명절에 회사에서 상여금이 나와요.
Dịp lễ Tết công ty có phát tiền thưởng.
Thành phần từ
상 thưởng+여 cho+금 tiền
Nghĩa đen là “tiền thưởng cho”. Hán Việt: thưởng dữ kim.
Bạn nên biết
Trong văn nói 보너스 phổ biến hơn; 상여금 xuất hiện trong hợp đồng và tin tức.