Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

생사고락

saengsagorak

생사고락이 · 생사고락을

sống chết vui buồn có nhau

Ví dụ

전우들은 전쟁터에서 오랫동안 생사고락을 함께했습니다.

Những người đồng đội đã cùng nhau trải qua sống chết vui buồn nơi chiến trường suốt thời gian dài.

Thành phần từ

생 sống사 chết고 khổ락 vui

Nghĩa đen là "sống, chết, khổ, vui". Hán Việt: sinh tử khổ lạc.