빗살무늬토기가 · 빗살무늬토기를
đồ gốm văn răng lược (gốm thời đồ đá mới của Hàn Quốc)
Ví dụ
빗살무늬토기는 신석기 시대를 대표하는 유물입니다.
Đồ gốm văn răng lược là di vật tiêu biểu của thời đại đồ đá mới.
Thành phần từ
토 đất+기 đồ đựng
빗살 (răng lược) + 무늬 (hoa văn) + 토기 (đồ gốm đất nung): đồ gốm có những đường kẻ như răng lược. Hán Việt của 토기: thổ khí.
Bạn nên biết
무늬 viết với ㅢ nhưng phát âm là [무니]; 빗살 nghe như [빋쌀].