비통해요 · 비통했어요 · 비통한 (+noun)
bi thống, đau đớn tột cùng
Ví dụ
유족들은 비통한 심정으로 장례식을 치렀습니다.
Gia quyến đã cử hành tang lễ trong nỗi đau đớn tột cùng.
Thành phần từ
비 buồn+통 đau
Nghĩa đen là "buồn và đau". Hán Việt: bi thống.
Bạn nên biết
Trang trọng và nặng nề; hay gặp trong tin tức về cái chết và thảm họa.