감옥이 · 감옥을
nhà tù, nhà giam
Ví dụ
그는 젊은 시절 감옥에서 10년을 보냈어요.
Hồi trẻ ông ấy đã ngồi tù mười năm.
Thành phần từ
감 giám sát+옥 ngục
Nghĩa đen là "ngục có giám sát". Hán Việt: giám ngục.
Bạn nên biết
감옥 là từ thường ngày hoặc văn chương; thuật ngữ chính thức là 교도소.
Từ liên quan