분산이 · 분산을
phương sai (thống kê); sự phân tán
Ví dụ
분산이 크다는 것은 자료가 넓게 퍼져 있다는 뜻이에요.
Phương sai lớn nghĩa là dữ liệu phân bố rộng.
Thành phần từ
분 chia+산 tản ra
Nghĩa đen là "chia ra và tản mát". Hán Việt: phân tán.
Bạn nên biết
Ngoài thống kê, 분산 nghĩa là phân tán, như 위험을 분산하다 (phân tán rủi ro).