합병이 · 합병을
sự sáp nhập, hợp nhất
Ví dụ
두 은행이 합병해서 하나의 큰 은행이 되었습니다.
Hai ngân hàng đã sáp nhập và trở thành một ngân hàng lớn.
Thành phần từ
합 hợp+병 gộp
Nghĩa đen là "hợp lại và gộp chung".
Bạn nên biết
Phát âm là [합뼝]: ㅂ làm phụ âm phía sau căng lên.
Từ liên quan