Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

본연

bonyeon [보년]

본연이 · 본연을

bản chất vốn có, vai trò đích thực

Ví dụ

학교는 교육이라는 본연의 역할에 충실해야 해요.

Nhà trường phải làm tròn vai trò vốn có là giáo dục.

Thành phần từ

본 gốc연 như thế

Nghĩa đen là “vốn dĩ như thế”. Hán Việt: bản nhiên.

Bạn nên biết

Hầu như luôn dùng 본연의 N: 본연의 임무, 본연의 모습.