서열화가 · 서열화를
sự xếp hạng, phân cấp thứ bậc
Ví dụ
대학 서열화는 입시 경쟁을 심하게 만들어요.
Việc xếp hạng các trường đại học khiến cuộc đua tuyển sinh càng khốc liệt.
Thành phần từ
서 thứ tự+열 hàng+화 hóa
Nghĩa đen là “xếp vào hàng có thứ tự”. Hán Việt: tự liệt hóa.
Từ liên quan