보슬보슬 + 내리다 / 오다
lất phất, lâm râm (mưa bụi)
Ví dụ
아침부터 봄비가 보슬보슬 내려요.
Từ sáng mưa xuân đã rơi lất phất.
Thành phần từ
의태어 (từ tượng hình) chỉ mưa nhỏ, nhẹ. Cặp nguyên âm tối 부슬부슬 nghe nặng hạt và ảm đạm hơn một chút.
Bạn nên biết
Mưa phùn nhẹ thế này gọi là 보슬비 — giống "mưa phùn" mùa xuân ở miền Bắc. Cảm giác ngược lại là 주룩주룩 cho mưa to.
Từ liên quan