벼락치기가 · 벼락치기를
học dồn, học nước rút (vào phút chót)
Ví dụ
시험 전날 밤에 벼락치기로 공부했어요.
Tôi đã học dồn vào đêm trước ngày thi.
Thành phần từ
Từ 벼락 "sét" + 치다 "đánh": học với tốc độ sét đánh.
Bạn nên biết
Mẫu thường gặp: 벼락치기하다 và 벼락치기로 공부하다.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
벼락치기가 · 벼락치기를
học dồn, học nước rút (vào phút chót)
Ví dụ
시험 전날 밤에 벼락치기로 공부했어요.
Tôi đã học dồn vào đêm trước ngày thi.
Thành phần từ
Từ 벼락 "sét" + 치다 "đánh": học với tốc độ sét đánh.
Bạn nên biết
Mẫu thường gặp: 벼락치기하다 và 벼락치기로 공부하다.
Từ liên quan