반칙이 · 반칙을
phạm lỗi, phạm luật
Ví dụ
그 선수는 반칙을 해서 퇴장당했어요.
Cầu thủ đó phạm lỗi nên bị đuổi khỏi sân.
Thành phần từ
반 trái+칙 quy tắc
Nghĩa đen là "trái quy tắc". Hán Việt: phản tắc.
Bạn nên biết
Cũng dùng ngoài thể thao: 반칙이야! nghĩa là "Thế là ăn gian!" hay "Không được chơi xấu!"