반감기가 · 반감기를
chu kỳ bán rã
Ví dụ
이 물질의 반감기는 약 오천 년입니다.
Chu kỳ bán rã của chất này khoảng năm nghìn năm.
Thành phần từ
반 một nửa+감 giảm+기 thời kỳ
Nghĩa đen là "thời kỳ giảm một nửa". Hán Việt: bán giảm kỳ.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
반감기가 · 반감기를
chu kỳ bán rã
Ví dụ
이 물질의 반감기는 약 오천 년입니다.
Chu kỳ bán rã của chất này khoảng năm nghìn năm.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "thời kỳ giảm một nửa". Hán Việt: bán giảm kỳ.
Từ liên quan