주기율표가 · 주기율표를
bảng tuần hoàn (các nguyên tố)
Ví dụ
화학 시간에 주기율표를 외워야 했어요.
Trong giờ hóa học, chúng mình đã phải học thuộc bảng tuần hoàn.
Thành phần từ
주 vòng+기 kỳ+율 luật+표 bảng
Nghĩa đen là "bảng định luật tuần hoàn". Hán Việt: chu kỳ luật biểu.
Từ liên quan