밀어붙여요 · 밀어붙였어요 · 밀어붙일 거예요 · 밀어붙이세요
kiên quyết thực hiện, ép thông qua; ép sát vào
Ví dụ
반대가 많았지만 시장은 계획을 밀어붙였어요.
Dù bị phản đối nhiều nhưng thị trưởng vẫn kiên quyết thực hiện kế hoạch.
Thành phần từ
밀다 "đẩy" + 붙이다 "dán": đẩy đến khi dính chặt.
Bạn nên biết
Phát âm là [미러부치다]: ㅌ trước 이 thành ㅊ (hiện tượng vòm hóa).
Từ liên quan