밀려나요 · 밀려났어요 · 밀려날 거예요 · 밀려난 (+noun)
bị đẩy ra, bị gạt ra
Ví dụ
그 선수는 부상 때문에 주전에서 밀려났어요.
Cầu thủ đó bị mất vị trí đá chính vì chấn thương.
Thành phần từ
밀리다 "bị đẩy" + 나다 "ra".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
밀려나요 · 밀려났어요 · 밀려날 거예요 · 밀려난 (+noun)
bị đẩy ra, bị gạt ra
Ví dụ
그 선수는 부상 때문에 주전에서 밀려났어요.
Cầu thủ đó bị mất vị trí đá chính vì chấn thương.
Thành phần từ
밀리다 "bị đẩy" + 나다 "ra".
Từ liên quan