Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

미의식

miuisik [미이식]

미의식이 · 미의식을

ý thức thẩm mỹ, quan niệm về cái đẹp

Ví dụ

한국 도자기에는 한국인의 미의식이 잘 담겨 있어요.

Đồ gốm Hàn Quốc thể hiện rõ ý thức thẩm mỹ của người Hàn.

Thành phần từ

미 đẹp의 ý식 biết

Nghĩa đen là "ý thức về cái đẹp": điều mà một người hay một nền văn hóa thấy là đẹp. Hán Việt: mỹ ý thức.