가락이 · 가락을
giai điệu, làn điệu; nhịp điệu
Ví dụ
할아버지는 흥겨운 가락에 맞춰 어깨춤을 추셨어요.
Ông nhún vai nhảy múa theo làn điệu vui tươi.
Thành phần từ
Từ đồng âm: 가락 còn nghĩa là vật dài mảnh, như trong 손가락 "ngón tay" và 젓가락 "đũa".
Bạn nên biết
Cũng là đơn vị đếm sợi mảnh: 국수 한 가락 là một sợi mì.