막역지우가 · 막역지우를
bạn tri kỷ, bạn chí cốt
Ví dụ
그와 나는 어릴 때부터 막역지우로 지내 왔어요.
Anh ấy và tôi là bạn chí cốt từ thuở nhỏ.
Thành phần từ
막 không có+역 trái nghịch+지 của+우 bạn
Nghĩa đen là “người bạn không có gì trái nghịch nhau”. Hán Việt: mạc nghịch chi hữu (tiếng Việt cũng có “bạn mạc nghịch”).
Bạn nên biết
Phát âm là [마격찌우]; 막역한 사이 “quan hệ thân thiết” cũng rất phổ biến.