도복이 · 도복을
võ phục, đồng phục tập võ
Ví dụ
도복을 입고 띠를 꽉 묶었어요.
Mình mặc võ phục rồi thắt chặt đai.
Thành phần từ
도 đạo+복 quần áo
도 "đạo" (như trong 태권도, 유도) + 복 "quần áo". Hán Việt: đạo phục.
Bạn nên biết
도복 taekwondo màu trắng; màu đai (띠) thể hiện cấp bậc.
Từ liên quan