왕따가 · 왕따를
người bị cô lập, bị bắt nạt; sự tẩy chay
Ví dụ
그 아이는 반에서 왕따를 당해서 학교에 가기 싫어해요.
Đứa bé đó bị cả lớp cô lập nên không muốn đến trường.
Thành phần từ
왕 vua
Tiếng lóng: 왕 "vua, siêu" + 따 trong 따돌림, tức là "kẻ bị xa lánh nhất".
Bạn nên biết
Là tiếng lóng nhưng ai cũng biết; 왕따를 당하다 = bị cô lập, bị tẩy chay.