Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

득표

deukpyo

득표가 · 득표를

giành phiếu, số phiếu nhận được

Ví dụ

그 후보는 과반이 넘는 득표로 당선되었습니다.

Ứng viên đó đã đắc cử với số phiếu vượt quá bán.

Thành phần từ

득 được표 lá phiếu

Nghĩa đen là "được phiếu". Hán Việt: đắc phiếu.