득표가 · 득표를
giành phiếu, số phiếu nhận được
Ví dụ
그 후보는 과반이 넘는 득표로 당선되었습니다.
Ứng viên đó đã đắc cử với số phiếu vượt quá bán.
Thành phần từ
득 được+표 lá phiếu
Nghĩa đen là "được phiếu". Hán Việt: đắc phiếu.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
득표가 · 득표를
giành phiếu, số phiếu nhận được
Ví dụ
그 후보는 과반이 넘는 득표로 당선되었습니다.
Ứng viên đó đã đắc cử với số phiếu vượt quá bán.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "được phiếu". Hán Việt: đắc phiếu.
Từ liên quan