Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

매표

maepyo

매표가 · 매표를

mua phiếu bầu

Ví dụ

선거 전에 현금을 나눠 주는 것은 매표 행위입니다.

Phát tiền mặt trước bầu cử là hành vi mua phiếu bầu.

Thành phần từ

매 mua표 lá phiếu

Nghĩa đen là "mua lá phiếu". Hán Việt: mãi phiếu. Đồng âm với 매표 "bán vé" (chữ Hán khác), như 매표소 "quầy bán vé".

Bạn nên biết

Chính trị gia hay công kích các khoản trợ cấp tiền mặt của đối thủ là 매표용 포퓰리즘 "chủ nghĩa dân túy mua phiếu".