Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

공천

gongcheon

공천이 · 공천을

sự đề cử chính thức của đảng (cho ứng cử viên)

Ví dụ

그는 당의 공천을 받아 국회의원 선거에 출마했어요.

Ông ấy được đảng đề cử và ra ứng cử nghị sĩ Quốc hội.

Thành phần từ

공 công천 tiến cử

Nghĩa đen là "tiến cử công khai". Hán Việt: công tiến.

Bạn nên biết

Cụm từ hay gặp: 공천을 받다 (được đề cử) và 공천에서 탈락하다 (bị loại khỏi danh sách đề cử).